Hỏi Đáp

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện, phụ kiện, mạng điện thoại

Hôm nay, maihsk sẽ giới thiệu cho bạn Bảng thuật ngữ về linh kiện, phụ kiện, mạng điện thoại . Hy vọng bài viết này giúp ích được cho bạn trong quá trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề linh kiện điện thoại

Từ vựng tiếng Trung chủ đề linh kiện điện thoại

Tiếng Trung về chủ đề linh kiện điện thoại

Phụ kiện điện thoại di động bằng tiếng Trung

Tiếng Trung về mạng điện thoại

Các mẫu câu thông dụng trong tiếng Trung

Xin lỗi, bạn có thẻ nạp tiền không? / qǐngwèn, zái zhèlǐ yǒu chōngzhíkǎ ma? / Ở đây có bán thẻ điện thoại không?

Bạn đang xem: Màn hình điện thoại tiếng trung là gì

<3 gì nữa.

Tại sao điện thoại của mẹ tôi lại bận vào lúc này? / māma de dianhuà zěnme piānpiān zhège shíhòu zhànxiàn ne? / Tại sao điện thoại của mẹ lúc này đang bận?

Xem Thêm : Bệnh học thể thủy tinh – Bệnh viện Quân Y 103

Vỏ điện thoại di động đẹp và rẻ. / zhè trả shǒujī de shǒujītao yòu hǎokàn yòu piányi. / Vỏ cho điện thoại này đẹp và rẻ.

<3 Nếu bạn muốn nghe nhạc, vui lòng sử dụng tai nghe.

Ví dụ về hộp thoại

a: Xin lỗi, bạn có thẻ nạp ở đây không? / qǐngwèn, nǐmen zhè’er yǒu chōngzhíkǎ ma? / Xin lỗi, bạn có bán thẻ điện thoại ở đây không?

b: À, có những thẻ nạp nào, bạn muốn mua thẻ nào? / yǒu a, shénme chōngzhíkǎ dōu yǒu, nǐ xiǎng mǎi nǎ ge? Bạn muốn mua cái nào?

b le. Bạn mua xa: tốt cái gì? / hǎo sấm. nǐpick yao shénme? / ok. Bạn còn muốn mua gì nữa không?

Xem Thêm : &quotNgành Thuỷ Sản&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

a: Tôi muốn xem một chiếc ốp lưng điện thoại. Màu đỏ này rất đẹp. / wǒ xiǎng kàn yíxià shǒujī tao. zhège hoisè de zhēn hǎokàn a. / Tôi muốn xem vỏ điện thoại. Hộp màu hồng xinh quá.

b: Đây là loại vỏ điện thoại phổ biến nhất mà chúng tôi có ở đây và nó cũng rẻ hơn. Bạn có muốn mua nó không? / tā shì wǒmen zhè’er zuì liúxíng de shǒujī tao, jiàgé yě bǐjiào piányi. Đây là trường hợp phổ biến nhất trong cửa hàng của chúng tôi và nó khá rẻ. bạn có muốn mua nó không?

a: Tôi sẽ mua một cái. / wǒ mǎi yígè ba./ Để tôi mua một cái.

b: Tốt. / hǎo de./ Được rồi.

thanhmaihsk Tôi hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung, ghi chú và làm giàu vốn từ vựng của mình!

Nguồn: https://thietkequan.com
Danh mục: Hỏi Đáp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button